THÔNG SỐ CHÍNH CỦA BÚA THUỶ LỰC ĐIỆN (CẦN ĐÔI) RÈN TỰ DO

Liên hệ mua hàng 093 472 6889

Chi tiết sản phẩm

Tên gọi

Đơn vị

1 tấn

2 tấn

3 tấn

4 tấn

5 tấn

6 tấn

7 tấn

8 tấn

10 tấn

Khả năng đập lớn nhất

KJ

35

70

120

140

175

210

245

280

350

Trọng lượng phần dưới hạ xuống

kg

1500

2600

4500

4800

6500

8000

9000

10000

13000

Tần suất đập

min-1

50-60

50-60

50-60

50-60

45-55

45-50

40-45

40-45

40-45

Hành trình lớn nhất

mm

1000

1260

1450

1450

1730

2030

2100

2200

2400

Động cơ chính

Model

Y250M-4-B35

Y250M-4-B35

Y250M-4-B35

Y250M-4-B35

Y280S-4-B35

Y280M-4-B35

Y280M-4-B35

Y280M-4-B35

Y280M-4-B35

kw

55

55x3

55x5

55x6

75x5

90x5

90x6

90x7

90x8

Bơm dầu chính

Model

A2F160R2P3

A2F160R2P3x3

A2F160R2P3x5

A2F160R2P3x6

A2F250R2P3x5

A2F250R2P3x5

A2F250R2P3x6

A2F250R2P3x7

A2F250R2P3x8

Bơm dầu làm mát

Model

KCB-125

KCB-200

KCB-300

KCB-300

KCB-960

KCB-960

KCB-960

KCB-960

KCB-960

Động cơ làm mát

Model

Y112M-6

Y112M-4

Y132M-6

Y132M-6

Y180M-4

Y180M-4

Y180M-4

Y180M-4

Y180M-4

Kw

3

4

5.5

5.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5x2

Diện tích bộ đổi nhiệt

m2

15

20

30

30

40

40

50

60

80

Kích thước ngoài của thùng dầu

mm

2000x1230x1500

2400x1500x1500

4200x1600x2000

5200x1600x2000

5200x2000x1600

5200x2000x1600

6200x2000x 1600

7200x2000x1600

8200x2000x1600

Kích thước ngoài

mm

3600x1500x6000

4500x1700x6500

5620x2300x7500

5620x2300x7600

6300x2700x8200

6300x2700x9000

7500x3000x 9500

7500x3000x10000

7500x3000x11000

Trọng lượng bệ rèn

kg

15000

30000

45000

60000

75000

90000

105000

120000

150000

Trọng lượng cả máy (không bao gồm bệ rèn)

kg

25000

38000

65000

70000

105000

120000

140000

160000

200000

 

Tên gọi

Đơn vị

1 tấn

2 tấn

3 tấn

4 tấn

5 tấn

6 tấn

7 tấn

8 tấn

10 tấn

Khả năng đập lớn nhất

KJ

35

70

120

140

175

210

245

280

350

Trọng lượng phần dưới hạ xuống

kg

1500

2600

4500

4800

6500

8000

9000

10000

13000

Tần suất đập

min-1

50-60

50-60

50-60

50-60

45-55

45-50

40-45

40-45

40-45

Hành trình lớn nhất

mm

1000

1260

1450

1450

1730

2030

2100

2200

2400

Động cơ chính

Model

Y250M-4-B35

Y250M-4-B35

Y250M-4-B35

Y250M-4-B35

Y280S-4-B35

Y280M-4-B35

Y280M-4-B35

Y280M-4-B35

Y280M-4-B35

kw

55

55x3

55x5

55x6

75x5

90x5

90x6

90x7

90x8

Bơm dầu chính

Model

A2F160R2P3

A2F160R2P3x3

A2F160R2P3x5

A2F160R2P3x6

A2F250R2P3x5

A2F250R2P3x5

A2F250R2P3x6

A2F250R2P3x7

A2F250R2P3x8

Bơm dầu làm mát

Model

KCB-125

KCB-200

KCB-300

KCB-300

KCB-960

KCB-960

KCB-960

KCB-960

KCB-960

Động cơ làm mát

Model

Y112M-6

Y112M-4

Y132M-6

Y132M-6

Y180M-4

Y180M-4

Y180M-4

Y180M-4

Y180M-4

Kw

3

4

5.5

5.5

18.5

18.5

18.5

18.5

18.5x2

Diện tích bộ đổi nhiệt

m2

15

20

30

30

40

40

50

60

80

Kích thước ngoài của thùng dầu

mm

2000x1230x1500

2400x1500x1500

4200x1600x2000

5200x1600x2000

5200x2000x1600

5200x2000x1600

6200x2000x 1600

7200x2000x1600

8200x2000x1600

Kích thước ngoài

mm

3600x1500x6000

4500x1700x6500

5620x2300x7500

5620x2300x7600

6300x2700x8200

6300x2700x9000

7500x3000x 9500

7500x3000x10000

7500x3000x11000

Trọng lượng bệ rèn

kg

15000

30000

45000

60000

75000

90000

105000

120000

150000

Trọng lượng cả máy (không bao gồm bệ rèn)

kg

25000

38000

65000

70000

105000

120000

140000

160000

200000

© Copyright thuan thanh 2019. All Rights Reserved