SERIES MÁY THAO TÁC RÈN

Giới thiệu sản phẩm Máy thao tác rèn Series này có 2 hình thức truyền động là thuỷ lực hoàn toàn và hỗn hợp cơ khí- thuỷ lực. Có các chức năng như: di chuyển máy lớn, kẹp chặt êtô kẹp, xoay đầu êtô, nâng hạ giá êtô, xoay giá êtô… Máy chủ yếu dùng để thao tác rèn các linh kiện rèn trục kẹp giữ và búa rèn phối hợp phôi xấu; hơn nữa còn nâng cao rất lớn hiệu quả sản xuất và chất lượng linh kiện rèn, giảm cường độ lao động của công nhân, thực hiện cơ khí hoá sản xuất linh kiện rèn. Đặc điểm máy thao tác rèn 1. Sử dụng máy này có thể thực hiện cơ khí hoá thao tác rèn, giảm đáng kể cường độ lao động cho công nhân. 2. Nâng cao hiệu quả công việc rèn, đồng thời có thể tiết kiệm sức lao động.

Liên hệ mua hàng 093 472 6889

Chi tiết sản phẩm

 

SERIES MÁY THAO TÁC RÈN

Thông số

Đơn vị

T31-0.6

T31-1

T31-1.5

T31-2

T31-3

T31-4

T31-5

T31-8

T31-10

T31-16

T31-20

T31-30

T31-40

Trọng tải danh nghĩa

KN

6

10

15

20

30

40

50

80

100

160

200

300

400

Lực mômen kẹp giữ

KN×m

12

20

30

48

60

80

120

200

250

400

500

700

900

Phạm vi kẹp giữ

Nhỏ nhất

mm

50

60

100

100

150

150

150

180

230

280

310

350

380

Lớn nhất

mm

300

420

560

600

650

700

800

1000

1000

1130

1300

1450

1600

Độ cao tâm cần êtô

Nhỏ nhất

mm

650

650

600

620

750

700

780

800

800

850

900

1030

1200

Lớn nhất

mm

1050

1100

1400

1500

1300

1500

1600

1800

1700

1800

1850

2100

2300

Tốc độ nâng hạ của cần êtô

m/min

10

9

9

9

6

5

5

6

6

6

6

6

6

Góc ngẩng lên của êtô kẹp

°

7

7

8

10

10

10

10

7.5

7.5

7.5

7.5

7.5

7.5

Góc gập xuống của êtô kẹp

°

7

7

Đầu êtô tiếp đất

Đầu êtô tiếp đất

Đầu êtô tiếp đất

Đầu êtô tiếp đất

Đầu êtô tiếp đất

12

Đầu êtô tiếp đất

12

Đầu êtô tiếp đất

10

10

Lượng mở rộng của đầu êtô

mm

1230

1480

1360

1550

1750

1600

2150

2200

2200

2200

2835

2300

2360

Tốc độ xoay của êtô

r/min

30

30

30

30

20

20

20

20

15

15

15

12

10

Đường kính vòng xoay lớn nhất của đầu êtô

mm

670

980

1130

1200

1250

1288

1300

1920

1980

2030

2130

2200

2260

Tốc độ chạy thẳng của máy

m/min

40

40

40

40

26

30

25

20

20

20

30

15

15

Khoảng cách thanh ray thân máy

mm

2200

2200

2200

2200

2280

2280

2280

2737

3300

3300

3800

4100

4300

Lực dập định mức

Mpa

10

10

10

10

8

8

15

15

15

15

15

15

15

Dung lượng xếp lên máy

Kw

18.5

18.5

50

70

74

58

67

104

130

165

230

250

280

Kích thước ngoài của thiết bị

mm

4670x
2700x
2470

5180x
2800x
2470

4800x
2380x
3000

5400x
2900x
3100

6290x
3060x
3045

6350x
3200x
3600

7600x
3850x
3600

9000x
4700x
4100

11000x
4400x
4000

10000x
4000x
3900

11200x

4830x

4600

12000x

4800x

4500

12800x

5100x

4900

© Copyright thuan thanh 2019. All Rights Reserved