Máy tiện ngang

Đặc điểm sản phẩm: -Đường ray dẫn thân máy đã qua tôi siêu âm tần và cắt mòn chính xác. -Cấp 16 tốc độ quay trục chính. -Công suất động cơ chính 2.4kW(3HP) -Thiết bị phanh chân đạp có thể chế động tốc độ nhanh. -Máy có nút bấm ngừng gấp. -Trục chính có thể xoay quanh điểm động, có thể thuận tiện thay đổi hoặc tháo dỡ vật liệu gia công. -Mâm tập hợp vụn của thiết kế đặc biệt, thanh lý mạt cắt thuận tiện. -Có công tắc an toàn, bánh treo thay đổi hoặc dây cu-roa tự động cắt nguồn điện

Liên hệ mua hàng 093 472 6889

Chi tiết sản phẩm

Hạng mục

C6232A2
GH-1330A
GH-1340A

C6236A2
GH-1430A
GH-1440A

Thông số kỹ thuật chính

Đường kính tiện lớn nhất qua băng máy

mm

ử330(13")

ử356(?14")

Đường kính tiện lớn nhất qua băng lõm

mm

ử195(7-5/8")

ử220(8-5/8")

Đường kính tiện lớn nhất qua bàn xe dao

mm

ử475(19")

ử506(?20")

Độ rộng thân máy

mm

206(8-1/8")

Chiều dài gia công lớn nhất

mm

1000/750(40"/30")

Trục chính

Độ côn lỗ trong trục chính

?

M.T.No.5

Đường kính thông lỗ trục chính

mm

ử38(1-1/2")

Số cấp tốc độ quay trục chính

?

16,2 ranges

Phạm vi tốc độ quay trục chính

?

45-1800RPM

Bộ phận đầu trục chính

?

D1-4

Ren và bước tiến

Ren hệ Mét

mm

0.40-7.0(37kinds)

Ren hệ Inch 

TPI

4-112(40kinds)

Phạm vi lượng bước tiến hướng dọc

mm

0.043-0.653(0.0012"-0.0294"rev)

Phạm vi lượng bước tiến hướng ngang

mm

0.015-0.220(0.0003"-0.01"rev)

Trục vít me chính

Đường kính trục vít me chính

mm

ử22(7/8")

Khoảng cách ốc trục vít me chính

mm

4(8T.P.I)

ụ động

Khoảng cách di động ống lồng ụ động

mm

120(4-3/4")

Đường kính ống lồng ụ giá

mm

ử45(1-25/32")

Độ côn ống lồng ụ động

?

M.T.No.3

Công suất

Công suất động cơ chính

?

1.5/2.4(3HP)

 

Công suất động cơ bơm làm mát

KW

0.04(0.055HP

 

 

 

© Copyright thuan thanh 2019. All Rights Reserved