MÁY DẬP TRỤ ĐƠN SERIES TCHP

■ Dùng thiết kế kết cấu ưu hóa máy tính, kết cấu thân máy dạng tay đơn hình chữ C, tính cứng tốt, kết cấu đơn giản, thao tác thuận tiện. ■Máy hàn bằng thép tấm, lại qua xử lí ram bằng lò sưởi. ■ Điều khiển thủy lực dùng hệ thống tích hợp van lôgíc 2 ngả, động tác đáng tin cậy, tuổi thọ sử dụng cao, va đập thủy lực nhỏ, đồng thời giảm bớt đường ống nối với điểm rò rỉ. ■Hệ thống thủy lực có đặt bộ phận xả trước áp lực, va đập thủy lực nhỏ ■ Hệ thống điều khiển điện độc lập, làm việc đáng tin cậy, động tác trực quan, duy tu thuận tiện. ■Dùng điều khiển tập trung nút bấm, có 3 phương thức thao tác là điều chỉnh, bằng tay và bán tự động (bán tự động có thể phân thành hai loại công nghệ là định áp 1 lần và định trình 1 lần) ■Phạm vi hành trình của áp lực làm việc, chạy xuống tốc độ nhanh không tải và gia công tốc độ chậm của miếng trượt đều tiến hành điều chỉnh theo yêu cầu công nghệ.

Liên hệ mua hàng 093 472 6889

Chi tiết sản phẩm

Model

TCHP

-40

-63

-80

-100

-100A

-160

Lực danh nghĩa

kN

400

630

800

1000

1000

1600

Lực hồi trình

kN

80

69

149

165

165

210

áp lực làm việc lớn nhất thể dung dịch

mm

25

25

25

25

25

25

Hành trình miếng trượt

mm

400

500

500

500

500

560

Độ sâu họng máy

kN

280

320

320

380

500

400

Độ cao mở

Hiệu chỉnh

mm

600

700

700

700

750

900

ép lắp

mm

800

1000

1000

1000

1100

1120

Tốc độ miếng trượt

Chạy xuống hành trình không

mm/s

110

130

70

75

75

75

Làm việc

mm/s

9-22

6-14

8-18

7-15

7-15

7-15

Hồi trình

mm/s

110

125

100

90

90

110

Kích thước có ích mặt bàn làm việc

Trái phải

Hiệu chỉnh

mm

1100

1200

1200

1400

2000

1600

ép lắp

mm

620

720

720

850

1000

1000

Trước sau

mm

520

600

600

720

800

720

Kích thước miếng trượt

Trái phải

mm

560

620

700

700

700

700

Trước sau

mm

420

460

500

500

500

500

Độ cao bàn làm việc cách mặt đất.

mm

720

750

780

820

820

600

Kích thước lỗ xuống liệu

mm

φ120

φ150

φ180

φ200

φ200

/

Kích thước ngoài máy chính

Trái phải

Hiệu chỉnh

mm

1250

1280

1350

1400

2000

1600

 ép lắp

mm

1250

1280

1350

1400

1400

1600

Trước sau

mm

1300

1450

1550

1900

2250

2300

Độ cao trên mặt đất

Hiệu chỉnh

mm

2600

2750

2860

2920

3020

3200

 ép lắp

mm

2800

3050

3160

3220

3370

3350

Độ cao mặt đất trở xuống

mm

/

/

/

/

/

/

Công suất động cơ chính

kW

5.5

5.5

7.5

7.5

7.5

15

Trọng lượng máy

Hiệu chỉnh

kg

2800

4200

5300

6400

7400

11000

ép lắp

kg

3000

4500

5500

6800

7800

12000

 

Model

TCHP

-200

-315A

-315

-400

-500

Lực danh nghĩa

kN

2000

3150

3150

4000

5000

Lực hồi trình

kN

240

600

600

500

900

áp lực làm việc lớn nhất thể dung dịch

mm

25

25

25

25

25

Hành trình con trượt

mm

710

800

800

800

900

Độ sâu họng máy

kN

500

800

1250

1250

1500

Độ cao cửa mở

Hiệu chỉnh

mm

1120

1250

1250

1250

1500

 ép lắp

mm

1500

1600

1600

1700

1900

Tốc độ con trượt

Chạy xuống hành trình không

mm/s

80

80

80

90

80

Làm việc

mm/s

5-12

7-15

7-15

5-12

7-15

Hồi trình

mm/s

100

75

75

88

80

Kích thước có ích mặt bàn làm việc

Trái phải

Hiệu chỉnh

mm

1600

1800

2000

2200

2500

ép lắp

mm

1200

1250

1400

1600

1800

Trước sau

mm

800

1000

1200

1300

1400

Kích thước miếng trượt

Trái phải

mm

750

1250

1100

1150

1200

Trước sau

mm

600

800

800

900

1000

Độ cao mặt đất đến bàn làm việc  

mm

600

400

400

400

400

Kích thước lỗ xuống liệu

mm

/

/

/

/

/

Kích thước ngoài máy

Trái phải

Hiệu chỉnh

mm

1600

1800

2000

2200

2500

ép lắp

mm

1400

1450

1500

1700

1800

Trước sau

mm

3600

3600

3800

3900

4600

Độ cao trên mặt đất

Hiệu chỉnh

mm

3400

4600

4700

4700

5100

ép lắp

mm

3800

4800

4900

5000

5300

Độ cao mặt đất trở xuống

mm

/

1200

1350

1400

1600

Công suất động cơ

kW

15

30

30

30

22*2

Trọng lượng máy

Hiệu chỉnh

kg

16800

26000

33000

42000

51000

ép lắp

kg

18500

28000

36000

46000

56000

© Copyright thuan thanh 2019. All Rights Reserved