MÁY DẬP BÀN CỐ ĐỊNH KIỂU MỞ MODEL KINH TẾ SERIES JE21

Đặc điểm chính Máy dập bàn cố định kiểu mở model kinh tế series JE21 ■Dùng kết cấu đặt ngang trục khuỷu ■Bộ li hợp ma sát khí động kiểu khô kiểu tổ hợp ■Khuôn điều chỉnh bằng tay, hiển thị độ khắc ■Model JE21-100 trở lên dùng bộ phận xilanh cân bằng kiểu nâng lên ■Van điện từ liên kết đôi an toàn ■Điều khiển bằng PLC nhãn hiệu quốc tế

Liên hệ mua hàng 093 472 6889

Chi tiết sản phẩm

Model

JE21-16

JE21-25

JE21-40

JE21-63

JE21-80

JE21-100

JE21-125

Lực danh nghĩa

KN

160

250

400

630

800

1000

1250

Hành trình danh nghĩa

Mm

2

2.5

4

4

5

6

6

Hành trình miếng trượt

Mm

70

60

100

120

130

140

140

Số lần hành trình

Min-1

130

100

70

60

53

40

40

Độ cao lắp khuôn lớn nhất

Mm

170

180

220

300

350

320

320

Lượng điều tiết độ cao lắp khuôn

Mm

45

70

80

80

100

100

100

Khoảng cách từ trung tâm miếng trượt đến thân máy

Mm

170

210

250

300

300

380

380

Kích thước tấm bàn làm việc (trước sau x trái phải)

Mm

320
480

400
600

480
710

570
760

580
860

710
1100

720
1200

Kích thước lỗ xuống liệu tấm bàn làm việc (đường kính lỗ trên x độ sâu x đường kính lỗ dưới)

Mm

Φ100

Φ120

Φ220
25
Φ180

Φ200
45
Φ180

Φ220
45
Φ180

Φ260
25
Φ220

Φ220
25
Φ220

 Độ dày bàn làm việc

Mm

60

70

80

90

100

120

120

Kích thước bàn làm việc thân máy (đường kính /trước sau x trái phải)

Mm

160
160

180
180

220
220

Tấm thép
220 2
50

Tấm thép
220
260

260
260

260
290

LK đúc Φ280

 220
320

LK đúc Φ280

 220
360

Kích thước mặt đáy miếng trượt ( trước sau x trái phải)

Mm

180
200

210
250

270
320

280
320

280
380

420
560

420
560

Kích thước lỗ cán khuôn (đường kính x độ sâu)

Mm

Φ40
60

Φ40
70

Φ50
75

Φ50
80

Φ60
75

Φ60
80

Φ60
80

Khoảng cách giữa trụ đứng

Mm

250

330

410

Tấm thép 470

Tấm thép 450

630

620

LK đúc 320

LK đúc 410

Động cơ

Model

KW

Y2-132S-8

Y2-100L2-4

Y2-132M-6

Y2-160M-6

Y2-160M-6

Y2-160M-6

Y2-160L-6

Công suất

2.2

3

4

5.5

7.5

7.5

11

Kích thước ngoài (trước sau x trái phải)

Mm

1050
1175
1830

1560
1300
2210

1620
1450
2350

1700
1550
2640

1720
1630
2720

2200
1850
3050

2200
1850
3050

Trong lượng tịnh/ trọng lượng cả bì

kg

About

1600

2100
2400

3500
3800

Tấm thép
4500
5000
LK đúc
5000
5500

Tấm thép
5470
6070
LK đúc
6450
7010

9000

10500

11000

12500

© Copyright thuan thanh 2019. All Rights Reserved