Đối tác
Liên kết website
Thống kê truy cập
Người online:2
Số lượt truy cập:323233 
Sản phẩm / Máy mài
MÁY MAI TRÒN NGOAI SERIES M13
Công dụng vμ đặc điểm chức năng kết cấu cuả máy: Giá bánh mài tiến theo hướng ngang lμ do truyền động thủy lực thực hiện tiến dao theo chu kì tự động vi lượng (Series M1420 không có chức năng nμy) vμ tiến lùi tốc độ nhanh, có thể dùng vô lăng hiện tiến dao thô, tinh. Bàn lμm việc vμ thanh trượt giá bánh mμi của series M1350, M1450, M1363 sử dụng trượt tĩnh áp, chuyển động ổn định tốc độ thấp. Trục chính bánh mμi serise M1350, M1450, M1363 dùng ổ trục nâng đỡ động tĩnh áp tính cứng cao, độ chính xác xoay chiều cao, tính cứng tốt. Giá đầu của series M1420, M1332 sử dụng động cơ song tốc, thông qua thay đổi vị trí dây curoa thực hiện thay đổi tốc độ, giá đầu của máy khác sử dụng bộ biến tần thực hiện điều chỉnh tốc độ vô cấp. Giá đầu vạn năng có thể điều chỉnh độ góc tùy ý trong khoảng 90 độ ngược chiều kim đồng hồ, để thích ứng với mâm kẹp mài gọt bên trong, bên ngoài các linh kiện hình nón. Phụ kiện tiêu chuẩn: Tủ nước làm mát Bộ điều chỉnh tròn ngoài (không bao gồm bút thép) Mâm kẹp bánh mài và dụng cụ tháo lắp Đá mài tiêu chuẩn Trục cân bằng Thép đệm điều chỉnh cân bằng Đèn làm việc Giá trung tâm kiểu mở Dụng cụ mài tròn bên trong đỉnh chóp. Phụ kiện lựa chọn: Giá cân bằng bánh mài Thiết bị phân chia từ tính Thiết bị lọc dây giấy Thiết bị mài đỉnh chóp Giá trung tâm kiểu đóng Thiết bị tu bổ hoàn chỉnh mặt đáy linh kiện hình trụ Thiết bị tu bổ hoàn chỉnh cung tr

                                 Model

Hạng mục

Đơn vị

Thông số kỹ thuật

MW1320

M1332

M1350

M1363

M1380

l         Chức năng thông thường

Khoảng cách từ đỉnh đến tâm

mm

500, 700

1000,1500,2000,3000

1500,2000,3000

3000,4000,5000

3000,4000,5000

Độ cao tâm

mm

135

180

270

335

500

Phạm vi đường kính tròn ngoài có thể mài

mm

5~200

8~320

25~500

30~630

50~800

Độ dài lớn nhất tròn ngoài có thể mài

mm

500,750

1000,1500,2000,3000

1500,2000,3000

3000,4000,5000

3000,4000,5000

Trọng lượng lớn nhất linh kiện có thể mài

Kg

100

150

1000

3000

5000

l         G đầu

Độ thon trung tâm

MT

4

5

6

hệ mét 80''

hệ mét 100''

Tốc độ xoay trục chính

r/min

50HZ:25~380

26,52,90,130,180,260

50HZ:18~180

HZ:10~100

50HZ:6~60

l         Giá bánh mài

Tốc độ xoay trục chính bánh mài

r/min

1335

1100

870

740

740

Lượng tiến dao tốc độ nhanh

mm

50

50

100

100

100

Lượng di chuyển lớn nhất

mm

205

235

438

475

550

Lượng di chuyển giá bánh mài 1 vòng vôlăng

 

Thô: 2

Tinh:0.5

Thô:2

Tinh:0.5

Thô:4

Tinh:0.5

Thô:6

Tinh:0.5

Thô:6

Tinh:0.5

Lượng di chuyển giá bánh mài 1 khấc vô lăng

 

Thô:0.01

Tinh: 0.0025

Thô: 0.01

Tinh:0.0025

Thô:0.02

Tinh: 0.0025

Thô:0.02

Tinh: 0.0025

Thô:0.02

Tinh: 0.0025

Kích thước lớn nhất của bánh mài (đường kính ngoài x chiều rộng x đường kính lỗ)

mm

500x50x203

600x63x305

750x75 x305

750 x75 x305

900 x75 x305

Tốc độ dây bánh mài

M/s

35

35

35

35

35

l         Bàn làm việc

Lượng di chuyển lớn nhất bàn làm việc 1 vòng vôlăng

mm

6

6

5

5

5

Góc xoay lớn nhất bàn làm việc

thuận chiều kim đồng hồ

o

3o

3o(1000,500),2o(2000,3000)

3o(1000,1500),2o(2000,3000)

2o(3000),1o(4000,5000)

2o(3000),1o(4000,5000)

ngược chiều kim đồng hồ

o

9o(500),8o(750)

7o(1000),6o(1500)

5o (2000),3o(3000)

6o(1500),5o(2000),

3o (3000)

3o(2000),2o(4000), 1.5o(5000).

3o(3000),2o(4000), 1.5o(5000)

Phạm vi tốc độ dịch chuyển hướng ngang bàn làm việc

m/min

0.1~4

0.1~4

0.1~3

0.1~25

0.1~2.5

l         Giá cuối

Độ thon trung tâm

MT

4

4

6

hệ mét 80''

hệ mét 100''

Lượng di chuyển điều khiển tay của ống lồng giá cuối

mm

30

30

70

100

100

l         Động cơ

Công suất động cơ bánh mài

Kw

5.5

11

15

7/11

18

Công suất động cơ giá đầu

Kw

0.75

0.75/1.5

2.2/3.6

15

18

l         Máy

Trọng lượng

T0

4(500),4.2(750)

5.3(1000),601(1500)7.9(2000),9.9(3000)

11.2(1500),13(2000),

17.4(3000)

 

 

Thể tích đóng thùng

(dài x rộng x cao)

cm

235x203x205 (500)

275x203x205(750)

322x200x205(1000)

422x200x205(2000)

540x200x205(2000)

739x200x205(3000)

610x228x210(1500)

610x228x210(2000)

810x228x210(3000)

880x228x220(3000)

 

                   

 

 

Sản phẩm cùng loại
MÁY MÀI TRÒN NGOÀI VẠN NĂNG
Đặc điểm chính của máy: Máy có series này...
MÁY MÀI MẶT PHẲNG NẰM NGANG MM7140
Máy này thích hợp dùng mài nhẵn mặt phẳng...
MÁY MÀI HAI ĐẦU MÀI ĐỨNG, NGANG
Đặc điểm: Máy này bố trí kiểu di chuyển...
MÁY MÀI MẶT PHẲNG KIỂU DI CHUYỂN TRỤ ĐỨNG CNC MK7160
Máy này thích hợp dùng mài gọt gia công mặt...
MÁY MÀI TRÒN TRONG MD2120A
Đặc điểm chính  Hoạt động tiến dao và...
MÁY MÀI TRÒN NGOÀI ĐỘ CHÍNH XÁC CAO
Đặc điểm: - Truyền động thuỷ lực của...
MÁY MÀI GỌT DAO CỤ VẠN NĂNG DẠNG BÀN 2MT6027
Máy mài gọt dao cụ vạn năng dạng bàn 2MT6027...
Xem tiếp    1   2   3  
Dong trung ha thao, nhan sam, hong sam, sam han quoc - mua ban nha dat - mua ban bat dong san - cho thue nha dat - Bep gas - Bep gas am - bep gas duong - bep gas rinnai
Tu khoa lien quan: phu tung xe may - sua chua xe may> - bao duong xe may - tam trang - gian nong - gian lanh - loc gio - dieu hoa o to - may lanh o to - loc lanh - loc gio - loc dau
Sieu thi phu nu, mua sam, me va be, thoi trang, my pham, phu kien thoi trang